thư tịch

Học thuật
Thân thiện
thư tịch

Một học sinh đang đọc thư tịch trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách vở, tài liệu (): Chỉ chung các loại sách, văn bản, tài liệu được ghi chép lại, thường mang tính chất lịch sử, học thuật hoặc văn hóa. Từ này thường được dùng trong văn cảnh cổ, học thuật hoặc khi nói về các tư liệu quý giá.
    • Văn hiến, tác phẩm: Có thể chỉ toàn bộ các tác phẩm, công trình nghiên cứu về một lĩnh vực, một thời kỳ hoặc một dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân giặc đốt hết thư tịch của ta. (Kẻ địch đã đốt hết sách vở, tài liệu của chúng ta.)
    • Các nhà nghiên cứu đang tìm kiếm thư tịch cổ về triều đại nhà . (Các nhà nghiên cứu đang tìm kiếm các tài liệu sách vở cổ về triều đại nhà .)
    • Thư tịch Hán Nôm di sản vô giá của dân tộc. (Các sách vở, tài liệu chữ Hán Nôm di sản vô giá của dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thư tịch cổ": Chỉ những sách vở, tài liệu từ thời xa xưa, giá trị lịch sử văn hóa cao.

    • Việc bảo tồn thư tịch cổ nhiệm vụ cấp thiết. (Việc bảo tồn các tài liệu sách vở cổ nhiệm vụ cấp thiết.)
  • "Thư tịch học": Một ngành nghiên cứu về sách vở, tài liệu, bao gồm việc phân loại, mô tả nghiên cứu giá trị của chúng.

    • Ông ấy một chuyên gia về thư tịch học. (Ông ấy một chuyên gia về ngành nghiên cứu sách vở, tài liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư viện (danh từ): Nơi lưu trữ cho mượn sách báo, tài liệu. Khác với "thư tịch" chỉ bản thân các tài liệu, "thư viện" chỉ nơi chứa chúng.

    • Thư viện Quốc gia lưu giữ nhiều thư tịch quý. (Thư viện Quốc gia lưu giữ nhiều sách vở, tài liệu quý.)
  • Tư liệu (danh từ): Tài liệu, vật chứa đựng thông tin dùng để tham khảo, nghiên cứu. Nghĩa rộng hơn hiện đại hơn "thư tịch".

    • Anh ấy sưu tầm nhiều tư liệu về chiến tranh. (Anh ấy sưu tầm nhiều tài liệu về chiến tranh.)
  • Văn hiến (danh từ): Di sản văn hóa, sách vở, điển chương của một dân tộc, một thời đại. Mang sắc thái trang trọng khái quát hơn.

    • Nước ta nền văn hiến lâu đời. (Nước ta nền văn hóa, sách vở lâu đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Sách vở: Chỉ chung sách các tài liệu giấy tờ (thông dụng hơn, ít tính học thuật cổ hơn "thư tịch").
  • Tài liệu: Vật mang thông tin dùng để tham khảo, nghiên cứu (nghĩa rộng, hiện đại).
Các cụm từ liên quan
  • Tra cứu thư tịch: Hành động tìm kiếm, đối chiếu thông tin trong các sách vở, tài liệu.

    • Muốn viết luận văn này, anh phải tra cứu rất nhiều thư tịch. (Muốn viết luận văn này, anh phải tìm kiếm trong rất nhiều sách vở, tài liệu.)
  • Thất lạc thư tịch: Tình trạng các sách vở, tài liệu bị mất mát.

    • Nhiều thư tịch quý đã bị thất lạc sau chiến tranh. (Nhiều sách vở, tài liệu quý đã bị mất mát sau chiến tranh.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "thư tịch" ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến. Các cụm từ với thường mang tính học thuật.)

thư tịch

Một học sinh đang đọc thư tịch trong thư viện.

  1. Sách vở (): Quân giặc đốt hết thư tịch của ta.